过从

guò cóngquá tòng

Hán Việt: quá tòng · Pinyin: guò cóng

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ THUNG đi lại với nhau; qua lại; tới lui. 兩人過從甚密 hai người này đi lại với nhau rất thân mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉来往; 交往两人~甚密。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.相往來。如:「他們兩人向來過從甚密」。 2.應付。元.馬致遠《青衫淚》第四折:「是他百般地,嬭嬭行過從不下。」 3.奉承、哄誘。元.朱庭玉〈梁州第七.腹內包藏錦繡套.尾〉:「撋就的姨夫每廝和會,端的俺許你,許你一片心過從著四下裡。」也作「過縱」。

Cấu tạo: 過 (quá) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ với
  • Cihui giao du với
  • Tần suất từ qua lại; tới lui
  • Biên soạn 過從 uòcóng v. <wr.> have friendly relations; associate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相往來。如:「他們兩人向來過從甚密」。 2.應付。元.馬致遠《青衫淚》第四折:「是他百般地,嬭嬭行過從不下。」 3.奉承、哄誘。元.朱庭玉〈梁州第七.腹內包藏錦繡套.尾〉:「撋就的姨夫每廝和會,端的俺許你,許你一片心過從著四下裡。」也作「過縱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉来往; 交往两人~甚密。

Eng

  • Cihui to have relations with; to associate with
  • Tần suất từ 過從 uòcóng v. <wr.> have friendly relations; associate

Từ liên quan

Gần nghĩa

过从甚密 · 从下 · 从不 · 从业 · 从严 · 从中 · 从事 · 从仆