过量进料

quá lượng tiến liêu

Hán Việt: quá lượng tiến liêu

Tổng quan

(kỹ thuật) sự tiếp liệu quá mức; sự chạy dao quá mức, sự nhồi ăn/cho ăn quá mức

Cấu tạo: 過 (quá) + 量 (lượng) + 進 (tiến) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếp liệu quá mức

Từ liên quan

Gần nghĩa

过量加料 · 过量饮食者 · 过量下蚀 · 过量增压 · 过量射击 · 过量抽水 · 过量播撒 · 过量放大