过错
quá thác
Hán Việt: quá thác · Pinyin: guò cuò
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ THÁC sai lầm; lỗi lầm; sai trái; nhầm lẫn
过失; 错误➋。
錯誤。如:「他有什麼過錯?值得你這樣大聲斥責。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sai lầm
- Cihui trách nhiệm (cho một lỗi)
- Biên soạn 過錯 uòcuò n. fault; mistake M:ge/³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 錯誤。如:「他有什麼過錯?值得你這樣大聲斥責。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过失; 错误➋。
Eng
- Cihui mistake; fault; responsibility (for a fault)
Đức
- Handedict Fehler, Irrtum, Schuld