迎刃而解

yíng rèn ér jiě nghênh nhận nhi giải

Hán Việt: nghênh nhận nhi giải · Pinyin: yíng rèn ér jiě

Tổng quan

nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Cấu tạo: (nghênh) + (nhận) + (nhi) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情很容易處理。《晉書.卷三四.杜預傳》:「今兵威已振,譬如破竹,數節之後,皆迎刃而解,無復著手處也。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「著力如切腐狀,迎刃而解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是说,劈竹子时,头上几节一破开,下面的顺着刀口自己就裂开了。比喻处理事情、解决问题很顺利。

Eng

  • CC-CEDICT lit. (bamboo) splits when it meets the knife's edge (idiom)|fig. easily solved
  • Cihui 迎刃而解 íngrèn'érjiě f.e. 1. be readily solved (of problems) | Zài zhuānjiā de bāngzhù xià, wèntí ∼. With the help of the expert, the problem was readily solved. 2. advance without encountering resistance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水到渠成