迎戰
nghênh chiến
Hán Việt: nghênh chiến · Pinyin: yíng zhàn
Tổng quan
nghênh chiến trực diện
Nghĩa
Việt
- Cihui nghênh chiến trực diện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎敵作戰。《戰國策.趙策二》:「今宣君有微甲鈍兵,軍於澠池,願渡河踰章,據番吾,迎戰邯鄲之下。」《三國演義》第一回:「賊眾迎戰,玄德引軍便退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝着敌人来的方向上前去作战。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朝着敌人来的方向上前去作战。
Eng
- CC-CEDICT to meet the enemy head-on
- Cihui to meet the enemy head-on