迎战

yíng zhànnghênh chiến

Hán Việt: nghênh chiến · Pinyin: yíng zhàn

Tổng quan

nghênh chiến; nghinh chiến. 迎戰敵軍 nghênh chiến quân giặc 我隊在決賽中將迎戰歐洲勁旅. trong trận quyết đấu tới đội chúng tôi sẽ tiếp đội mạnh Châu Âu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.朝着敌人来的方向上前去作战。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迎敵作戰。《戰國策.趙策二》:「今宣君有微甲鈍兵,軍於澠池,願渡河踰章,據番吾,迎戰邯鄲之下。」《三國演義》第一回:「賊眾迎戰,玄德引軍便退。」

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đón đánh
  • VietPhrases nghinh chiến
  • Tần suất từ nghênh chiến: nghênh chiến/nghinh chiến; nghinh chiến
  • Biên soạn meet (an approaching enemy) head-on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎敵作戰。《戰國策.趙策二》:「今宣君有微甲鈍兵,軍於澠池,願渡河踰章,據番吾,迎戰邯鄲之下。」《三國演義》第一回:「賊眾迎戰,玄德引軍便退。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.朝着敌人来的方向上前去作战。

Eng

  • Cihui to meet the enemy head-on
  • Tần suất từ v.o. meet (an approaching enemy) head-on

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

攻击 · 进击 · 进攻