攻击

gōng jīcông kích

Hán Việt: công kích · Pinyin: gōng jī

Tổng quan

tiến công; tiến đánh; đánh; công kích; tấn công. 發動攻擊 phát động tiến công 攻擊敵人陣地 tiến công vào trận địa địch. 總攻擊 tổng tấn công; tổng công kích.; chỉ trích; đả kích; công kích. 進行人身攻擊 tiến hành công kích cá nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

进攻:发动~, ~敌人阵地; 恶意指摘:进行人身~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以武力、語言或文字對人施加傷害。如:「他義正詞嚴,以事實澄清了對手的攻擊。」 2.主動進攻,襲擊敵人。《三國演義》第一○八回:「今他築起大堤,左右又築兩城,以防巢湖後面攻擊,諸公須要仔細。」

Cấu tạo: 攻 (công) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 攻擊 gōngjī* v. 1. attack; assault 2. accuse; vilify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以武力、語言或文字對人施加傷害。如:「他義正詞嚴,以事實澄清了對手的攻擊。」 2.主動進攻,襲擊敵人。《三國演義》第一○八回:「今他築起大堤,左右又築兩城,以防巢湖後面攻擊,諸公須要仔細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进攻:发动~, ~敌人阵地; 恶意指摘:进行人身~。
  • Kaggle Zh-Vi aggress

Eng

  • Cihui to attack; to accuse; to charge; an attack (terrorist or military)

Đức

  • Handedict Angriff, Attacke

other

  • Nguồn khác Tiến đánh
  • Nguồn khác Chỉ trích, Chê trách

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打击 · 袭击 · 进击 · 进攻 · 进犯

Từ trái nghĩa

护卫 · 迎战 · 防卫 · 防守 · 防御