近在眉睫
cận tại mi tiệp
Hán Việt: cận tại mi tiệp · Pinyin: jìn zài méi jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容距離很近。《列子.仲尼》:「雖遠在八荒之外,近在眉睫之內。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睫:眼睫毛。形容很近,就在眼前。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻相距极近。
- Tân Hoa Tự Điển 睫眼睫毛。形容很近,就在眼前。
Eng
- Cihui 近在眉睫 ìnzàiméijié f.e. as if right before one's eyes