这么

zhè megiá ma

Hán Việt: giá ma · Pinyin: zhè me

Tổng quan

như thế; như vậy; thế này. có việc này 大家都這麼說. mọi người đều nói như vậy. 這麼好的莊稼. mùa màng tốt thế này

新华 · Tân Hoa Đại lục

指示代词。指示性质、状态、方式、程度等:有~回事, 大家都~说, ~好的庄稼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如此、這樣。如:「這麼好」、「這麼大」、「這麼一回事」。也作「這般」。

Cấu tạo: 這 (giá) + 麼 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều như vậy
  • Cihui như thế này
  • Cihui bao nhiêu?
  • Cihui theo cách này
  • Biên soạn so much; this much; how much?; this way; like this

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如此、這樣。如:「這麼好」、「這麼大」、「這麼一回事」。也作「這般」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指示代词。指示性质、状态、方式、程度等:有~回事, 大家都~说, ~好的庄稼。

Eng

  • Cihui so much; this much; how much?; this way; like this

Đức

  • Handedict Bsp.: 他就這麼幾下子。 他就这么几下子。 -- Das ist alles, was er tun kann

Từ liên quan

Gần nghĩa

这么些 · 这么多 · 这么样 · 这么点 · 这么着 · 这么一来 · 这么点儿 · 么么