进步的例子
tiến bộ đích lệ tử
Hán Việt: tiến bộ đích lệ tử
Tổng quan
sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, (điện học) sự sớm pha, bản (sách, tài liệu, ...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ví dụ tiến bộ