遠行無急步

yuǎn xíng wú jí bù viễn hành vô cấp bộ

Hán Việt: viễn hành vô cấp bộ · Pinyin: yuǎn xíng wú jí bù

Tổng quan

Cấu tạo: (viễn) + (hành) + (vô) + (cấp) + (bộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走远路不能快走。比喻要完成重大的任务,在于持久,不能急躁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓走远路者无须匆忙于一时。