连作

lián zuòliên tác

Hán Việt: liên tác · Pinyin: lián zuò

Tổng quan

trồng liên tục một giống cây

新华 · Tân Hoa Đại lục

在一块田地上连续种植同一种作物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在農地上,連續種植同一作物的栽培方式。也稱為「連種」、「連荏」、「重荏」。

Cấu tạo: 連 (liên) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng liền vụ: trồng liên tục một giống cây
  • Tần suất từ trồng liên tục một giống cây
  • Biên soạn 連作 liánzuò n. <agr.> continuous cropping

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一块田地上连续种植同一种作物。

Eng

  • Cihui 連作 liánzuò n. <agr.> continuous cropping
  • Tần suất từ 連作 liánzuò n. <agr.> continuous cropping

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱