回護
hồi hộ
Hán Việt: hồi hộ · Pinyin: huí hù
Tổng quan
bênh vực người làm sai
Nghĩa
Việt
- Cihui bênh vực người làm sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 袒護、包庇。《老殘遊記》第一六回:「剛弼道:『你公公橫豎已死,你何必替他迴護呢?』」也作「回護」。
Eng
- Cihui 回護 uíhù v. give unprincipled protection to; shield