迴避

huí bì hồi tị

Hán Việt: hồi tị · Pinyin: huí bì

Tổng quan

biến thể của 迴避|回避 | tránh né | tránh (ai đó) | né tránh | lảng tránh (vấn đề) | rút lui | rút khỏi | từ chối (thẩm phán,...)

Cấu tạo: (hồi) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 迴避|回避 | tránh né | tránh (ai đó) | né tránh | lảng tránh (vấn đề) | rút lui | rút khỏi | từ chối (thẩm phán,...)
  • Cihui tránh né | tránh (ai đó) | né tránh | lảng tránh (vấn đề) | rút lui | rút khỏi | từ chối (thẩm phán,...) 1. tránh; né tránh; trốn tránh; lánh đi。讓開;躲開。 迴避要害問題。 tránh vấn đề mấu chốt. 2. lẩn tránh; né tránh (nhân viên thẩm phán không truy cứu vụ án vì lợi hại cá nhân.)。偵破人員或審判人員由於…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因有所顧忌而離開、躲避。《紅樓夢》第五三回:「一時,賈珍進來吃飯,賈容之妻迴避了。」《文明小史》第一○回:「等到他身走進房間,眾秀才只得起身迴避。」也作「回避」。 2.因避嫌而不參預其事。如:「青青到法院告黃華,如果黃華的妻子在法院當法官,她就必須迴避,不能接辦這件案子。」也作「回避」。

Eng

  • CC-CEDICT to shun|to avoid (sb)|to skirt|to evade (an issue)|to step back|to withdraw|to recuse (a judge etc)
  • Cihui variant of 迴避|回避
  • Cihui to shun; to avoid (sb); to skirt; to evade (an issue); to step back; to withdraw; to recuse (a judge etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正视 · 面临 · 面对