迷人的美女

mê nhân đích mĩ nữ

Hán Việt: mê nhân đích mĩ nữ

Tổng quan

tiên nữ (thiên đường Hồi giáo), người đàn bà đẹp say đắm (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động

Cấu tạo: 迷 (mê) + 人 (nhân) + 的 (đích) + 美 (mĩ) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đẹp quyến rũ

Từ liên quan

Gần nghĩa

迷人眼目 · 美女簪花 · 迷人的美 · 迷人的女子 · 美女破舌 · 迷人之处 · 美女者丑妇之仇 · 迷人 <cm>