迷天大罪

mí tiān dà zuì mê thiên đại tội

Hán Việt: mê thiên đại tội · Pinyin: mí tiān dà zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (mê) + (thiên) + (đại) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所犯的罪,與天一樣的大。比喻極大的罪過。《水滸傳》第二回:「汝等殺人放火,打家劫舍,犯著迷天大罪,都是該死的人。」《紅樓夢》第七七回:「我究竟不知晴雯犯了什麼迷天大罪!」也作「彌天大罪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极大的罪恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极大的罪恶。迷,通"弥"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滔天大罪