迷糊

mí humê hồ

Hán Việt: mê hồ · Pinyin: mí hu

Tổng quan

mơ hồ; mơ mơ màng màng; lơ mơ (tâm trí, mắt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

神智或视力凝不清烧酒使他更迷糊了,辨不清天地、分不出人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

模糊不清。《醒世姻緣傳》第五三回:「我著俺小槿子送你去,看你迷糊了。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 糊 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ màng
  • Cihui choáng váng
  • Tần suất từ mê hồ: mơ hồ/mơ mơ màng màng/lơ mơ; mơ màng , choáng váng , nửa tỉnh nửa mê; mơ hồ; mơ mơ màng màng; lơ mơ (tâm trí, mắt); mơ mơ màng màng; lơ mơ
  • Biên soạn 1. misted; blurred 2. dazed; confused

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模糊不清。《醒世姻緣傳》第五三回:「我著俺小槿子送你去,看你迷糊了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神智或视力凝不清烧酒使他更迷糊了,辨不清天地、分不出人物。

Eng

  • Cihui muddle-headed; dazed; only half conscious
  • Tần suất từ s.v. 1. misted; blurred 2. dazed; confused , Tā ¹yòu ∼ le. He is confused again. 3. muddleheaded

Đức

  • Handedict konfus, verwirrt, verschwommen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含混 · 含糊 · 模糊