迷花眼笑

mí huā yǎn xiàomê hoa nhãn tiếu

Hán Việt: mê hoa nhãn tiếu · Pinyin: mí huā yǎn xiào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容非常欢快、喜悦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容高興的神情。《野叟曝言》第二五回:「那太監喜得迷花眼笑,也不更數,把袋裡的蕃鞶倒了出來,給與翠蓮。」

Cấu tạo: 迷 (mê) + 花 (hoa) + 眼 (nhãn) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vui mừng hớn hở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容高興的神情。《野叟曝言》第二五回:「那太監喜得迷花眼笑,也不更數,把袋裡的蕃鞶倒了出來,給與翠蓮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容欢乐的神情。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眉开眼笑