眉开眼笑

méi kāi yǎn xiàomi khai nhãn tiếu

Hán Việt: mi khai nhãn tiếu · Pinyin: méi kāi yǎn xiào

Tổng quan

NHÃN TIẾU mặt mày rạng rỡ; mặt mày hớn hở; mặt tươi cười; hăm hở

新华 · Tân Hoa Đại lục

眉头舒展,眼含笑意。形容高兴愉快的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十分愉快。《紅樓夢》第三七回:「婆子們人站起來,眉開眼笑,千恩萬謝的不肯受。」《文明小史》第二一回:「那西洋人喜的眉開眼笑,打開皮包,取出一大把鈔票送他。」也作「眉花眼笑」、「眉歡眼笑」。

Cấu tạo: 眉 (mi) + 開 (khai) + 眼 (nhãn) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ)
  • Cihui rạng rỡ với niềm vui
  • Cihui cười tươi
  • Biên soạn beam with joy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉头舒展,眼含笑意。形容高兴愉快的样子。

Eng

  • Cihui 眉開眼笑 éikāiyǎnxiào f.e. beam with joy

Đức

  • Handedict vor Freude übers ganze Gesicht strahlen (V, Redew)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴高采烈 · 喜笑颜开 · 欢天喜地 · 欢欣鼓舞 · 眉飞色舞 · 笑逐颜开 · 迷花眼笑

Từ trái nghĩa

愁眉不展 · 愁眉苦脸