迷途知返

mí tú zhī fǎn mê đồ tri phản

Hán Việt: mê đồ tri phản · Pinyin: mí tú zhī fǎn

Tổng quan

quay trở lại đúng hướng | sửa đổi cách sống

Cấu tạo: (mê) + (đồ) + (tri) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay trở lại đúng hướng | sửa đổi cách sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覺察自己步上錯誤之途,而能加以改正。也作「迷途知反」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷途:迷失道路;返:回来。迷了路知道回来。比喻发觉自己犯了错误,知道改正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"迷途知反"。
  • Tân Hoa Tự Điển 迷途迷失道路;返回来。迷了路知道回来。比喻发觉自己犯了错误,知道改正。

Eng

  • CC-CEDICT to get back on the right path|to mend one's ways
  • Cihui 迷途知返 ítúzhīfǎn f.e. realize one's errors and mend one's ways

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

执迷不悟