追念
truy niệm
Hán Việt: truy niệm · Pinyin: zhuī niàn
Tổng quan
hồi tưởng ưởng nhớ người đã khuất. truy niệm truy niệm ☆Tưởng nhớ người đã khuất.
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi tưởng ưởng nhớ người đã khuất. truy niệm truy niệm ☆Tưởng nhớ người đã khuất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懷念往事。《五代史平話.周史.卷上》:「周太祖即郭威,追念史弘肇無後,乃召弘肇親吏李崇矩入內。」《三國演義》第二一回:「玄德聞公孫瓚已死,追念昔日薦己之恩,不勝傷感。」也作「追想」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回忆记念追念亡友|追念英雄的业绩。
Eng
- CC-CEDICT to recollect
- Cihui to recollect