追思
truy tư
Hán Việt: truy tư · Pinyin: zhuī sī
Tổng quan
hồi tưởng; tưởng nhớ; nhớ lại. 追思往事 nhớ lại việc đã qua
1.追念; 回想。
追想懷念。《北齊書.卷二一.封隆之傳》:「隆之素得鄉里人情,頻為本州,留心撫字,吏民追思,立碑頌德。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tưởng niệm
- Tần suất từ tưởng niệm , hồi tưởng (về người đã khuất); truy tai/truy tư/truy tứ/đôi tai/đôi tư/đôi tứ: hồi tưởng/tưởng nhớ/nhớ lại; hồi tưởng; tưởng nhớ; nhớ lại. 追思往事 nhớ lại việc đã qua; tưởng nhớ; nhớ lại
- Biên soạn 追思 huīsī v. 1. recall; reminisce 2. cherish the memory of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追想懷念。《北齊書.卷二一.封隆之傳》:「隆之素得鄉里人情,頻為本州,留心撫字,吏民追思,立碑頌德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.追念; 回想。
Eng
- Cihui memorial; recollection (of the deceased)
- Tần suất từ 追思 huīsī v. 1. recall; reminisce 2. cherish the memory of
Đức
- Handedict Denkmal