追悔不及

zhuī huǐ bù jí truy hối bất cập

Hán Việt: truy hối bất cập · Pinyin: zhuī huǐ bù jí

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (hối) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悔恨過去的事,卻已無法挽回了。《太平廣記.卷三五八.齊推女》:「有頃,耳目鼻皆流血而卒,父母傷痛女冤橫,追悔不及。」《封神演義》第八回:「黃妃言罷,殷郊與殷洪追悔不及。」也作「追悔何及」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悔恨过去的往事,却已无法挽回了。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

噬脐莫及