追溯

zhuī sùtruy tố

Hán Việt: truy tố · Pinyin: zhuī sù

Tổng quan

ngược dòng; tìm; tìm hiểu; truy nguyên. lịch sử ban giao hai nước bắt đầu từ nhiều thế kỷ trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

逆流向河流的源头走。比喻探索事物的由来本末追溯汉字源┝鳎追溯人类起源的历史。也指逆着事物发展的顺序回顾老人对这段历史作了详细的追溯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

探索事物的原由。

Cấu tạo: 追 (truy) + 溯 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đi ngược dòng
  • Cihui theo dấu vết trở về
  • Cihui quay trở lại từ
  • Tần suất từ nghĩa đen: đi ngược dòng , theo dấu vết trở về , quay trở lại từ; truy tố/đôi tố: ngược dòng/tìm/tìm hiểu/truy nguyên; lên, thăng, dốc lên (con đường), cao lên, cất cao lên (giọng nói, âm thanh), ngược (dòng thời gian), trèo lên; lên sự trèo lên, sự đi lên, sự lên, sự đi ngược lên (dòng sông...), con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên; ngược dòng; tìm; tìm hiểu; truy nguyên. lịch sử ban giao hai nước bắt đầu từ nhiều thế kỷ trước.; tìm; tìm hiểu; truy nguyên
  • Biên soạn 追溯 zhuīsù v. trace back to; date from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探索事物的原由。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆流向河流的源头走。比喻探索事物的由来本末追溯汉字源┝鳎追溯人类起源的历史。也指逆着事物发展的顺序回顾老人对这段历史作了详细的追溯。

Eng

  • Cihui lit. to go upstream; to trace sth back to; to date from
  • Tần suất từ lit. to go upstream; to trace sth back to; to date from

Đức

  • Handedict zurückführen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

追忆 · 追想 · 追究