退步
thối bộ
Hán Việt: thối bộ · Pinyin: tuì bù
Tổng quan
làm kém hơn trước | nhượng bộ | sự thoái lui | bước lùi | dư địa | dư không để điều chỉnh | phương án dự phòng ước lùi về phía sau — Thụt lùi. thoái bộ thoái bộ ☆Bước lùi về phía sau — Thụt lùi.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm kém hơn trước | nhượng bộ | sự thoái lui | bước lùi | dư địa | dư không để điều chỉnh | phương án dự phòng ước lùi về phía sau — Thụt lùi. thoái bộ thoái bộ ☆Bước lùi về phía sau — Thụt lùi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.腳步向後退。《大唐三藏取經詩話上》:「法師一見,退步驚惶。」 2.落後。如:「他的成績退步不少。」 3.退後的餘地。《三國演義》第一九回:「徐州四面受敵,操必力攻,我當先思退步。」 4.讓步,抽身引退。《說郛.卷七七.東谷所見.貪欲》:「予年近七旬,儘宜省事樂間,息心退步,何必貪欲,于受用無幾之日。」 5.套間,正屋後面的小屋。《紅樓夢》第一七回:「後院,有大株梨花兼著芭蕉,又有兩間小小退步。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向后走;后退; 抽身引退; 退让; 倒退落后;比原来差; 退路;后步; 指供休息的附属房屋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.向后走;后退。 2.抽身引退。 3.退让。 4.倒退落后;比原来差。 5.退路;后步。 6.指供休息的附属房屋。
Eng
- CC-CEDICT to do less well than before|to make a concession|setback|backward step|leeway|room to maneuver|fallback
- Cihui to do less well than before; to make a concession; setback; backward step; leeway; room to maneuver; fallback