凋零

diāo líng điêu linh

Hán Việt: điêu linh · Pinyin: diāo líng

Tổng quan

héo tàn | tàn úa | héo úa | phai tàn | lụi tàn éo rụng. Như Điêu lạc 凋落 — Còn chỉ sự chết. Văn tế trận vong tướng sĩ Nguyễn Văn Thành có câu: »Nước Lô hà chảy xuống Luông giang, nghĩ mấy kẻ điêu linh những từ thuở nọ«. điêu linh điêu linh ☆Héo rụng. Như Điêu lạc 凋落 — Còn chỉ sự chết. Văn tế trận vong tướng sĩ Nguyễn Văn Thành có câu: »Nước Lô hà chảy xuống Luông giang, nghĩ mấy kẻ điêu linh những…

Cấu tạo: (điêu) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui héo tàn | tàn úa | héo úa | phai tàn | lụi tàn éo rụng. Như Điêu lạc 凋落 — Còn chỉ sự chết. Văn tế trận vong tướng sĩ Nguyễn Văn Thành có câu: »Nước Lô hà chảy xuống Luông giang, nghĩ mấy kẻ điêu linh những từ thuở nọ«. điêu linh điêu linh ☆Héo rụng. Như Điêu lạc 凋落 — Còn chỉ sự c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指植物的凋謝零落。唐.白居易〈惜小園花〉詩:「曉來紅萼凋零盡,但見空枝四五株。」後指人的死亡。唐.白居易〈代夢得吟〉:「後來變化三分貴,同輩凋零泰半無。」 2.比喻事物的衰敗。《初刻拍案驚奇》卷三五:「等做家的自做家,破敗的自破敗,省得歹的累了好的,一總凋零了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (草木)凋谢零落:万木~;衰落:家道~。

Eng

  • CC-CEDICT withered|wilted|to wither|to fade|to decay
  • Cihui withered; wilted; to wither; to fade; to decay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋落 · 凋谢 · 腐败 · 衰落 · 退步 · 彫謝

Từ trái nghĩa

茂密 · 茂盛