凋零

diāo língđiêu linh

Hán Việt: điêu linh · Pinyin: diāo líng

Tổng quan

điêu linh; điêu tàn; tàn lụi. 萬木凋零 cây cối điêu tàn; suy bại; suy yếu. 家道凋零 gia đạo suy yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(草木)凋谢零落:万木~; 衰落:家道~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.本指植物的凋謝零落。唐.白居易〈惜小園花〉詩:「曉來紅萼凋零盡,但見空枝四五株。」後指人的死亡。唐.白居易〈代夢得吟〉:「後來變化三分貴,同輩凋零泰半無。」 2.比喻事物的衰敗。《初刻拍案驚奇》卷三五:「等做家的自做家,破敗的自破敗,省得歹的累了好的,一總凋零了。」

Cấu tạo: 凋 (điêu) + 零 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Héo rụng. Như Điêu lạc 凋落 — Còn chỉ sự chết. Văn tế trận vong tướng sĩ Nguyễn Văn Thành có câu: »Nước Lô hà chảy xuống Luông giang, nghĩ mấy kẻ điêu linh những từ thuở nọ«.; héo tàn , tàn úa , héo úa , phai tàn , lụi tàn; 1. điêu linh; điêu tàn; tàn lụi. 萬木凋零 cây cối điêu tàn 2. suy bại; suy yếu. 家道凋零 gia đạo suy yếu; điêu tàn; tàn lụi; suy bại; suy yếu; rời rạc tan tác
  • Biên soạn 凋零 diāolíng* v.p. 1. wither, fall, and scatter about 2. decline; be on the wane 3. die; pass away

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指植物的凋謝零落。唐.白居易〈惜小園花〉詩:「曉來紅萼凋零盡,但見空枝四五株。」後指人的死亡。唐.白居易〈代夢得吟〉:「後來變化三分貴,同輩凋零泰半無。」 2.比喻事物的衰敗。《初刻拍案驚奇》卷三五:「等做家的自做家,破敗的自破敗,省得歹的累了好的,一總凋零了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (草木)凋谢零落:万木~; 衰落:家道~。

Eng

  • Cihui withered; wilted; to wither; to fade; to decay
  • Tần suất từ 凋零 diāolíng* v.p. 1. wither, fall, and scatter about 2. decline; be on the wane 3. die; pass away

other

  • Nguồn khác Héo rụng. Như Điêu lạc 凋落
  • Nguồn khác Còn chỉ sự chết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋落 · 凋谢 · 腐败 · 衰落 · 退步 · 彫謝

Từ trái nghĩa

茂密 · 茂盛