退而求其次

tuì ér qiú qí cì thối nhi cầu kì thứ

Hán Việt: thối nhi cầu kì thứ · Pinyin: tuì ér qiú qí cì

Tổng quan

chấp nhận điều thứ hai | điều tốt nhất tiếp theo

Cấu tạo: 退 (thối) + (nhi) + (cầu) + (kì) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận điều thứ hai | điều tốt nhất tiếp theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡事若不能要求到極致,只有在次一級處,尋求滿足。如:「本來想買件長外套,但實在太貴了,只有退而求其次,以夾克勉強充數了。」

Eng

  • CC-CEDICT to settle for second best|the next best thing
  • Cihui to settle for second best; the next best thing