送佛送到西天
tống phật tống đáo tây thiên
Hán Việt: tống phật tống đáo tây thiên · Pinyin: sòng fó sòng dào xī tiān
Tổng quan
Cấu tạo: 送 (tống) + 佛 (phật) + 送 (tống) + 到 (đáo) + 西 (tây) + 天 (thiên)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻幫助別人,有始有終。《兒女英雄傳》第九回:「姐姐原是為救安公子而來,如今自然送佛送到西天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻做好事做到底。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻帮助他人彻底周全。