适应于
thích ứng vu
Hán Việt: thích ứng vu · Pinyin: shì yìng yú
Tổng quan
sửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp (các bộ phận cho ăn khớp), chỉnh lý, làm cho thích hợp, hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều chỉnh cho phù hợp
- Google Alex v6 thích nghi với
Đức
- Handedict einleben