逃匿
đào nặc
Hán Việt: đào nặc · Pinyin: táo nì
Tổng quan
chạy trốn; trốn tránh。逃跑並躲藏起來。 逃匿山林 trốn vào rừng núi.
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy trốn; trốn tránh。逃跑並躲藏起來。 逃匿山林 trốn vào rừng núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃亡後,將自己藏匿起來。《孟子.滕文公上》:「山澤而焚之,禽獸逃匿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃跑并躲藏起来小股土匪逃匿于深山。
Eng
- Cihui 逃匿 áonì v. go into hiding