逃脫

táo tuō đào thoát

Hán Việt: đào thoát · Pinyin: táo tuō

Tổng quan

chạy trốn | thoát khỏi 1. chạy trốn; chạy thoát; trốn thoát; trốn khỏi。逃離(險地);逃跑。 從虎口中逃脫出來。 chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm. 剛抓住的逃犯又逃脫了。 đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi. 2. thoát khỏi。擺脫。 逃脫罪責 thoát khỏi trách nhiệm của hành vi tội ác.

Cấu tạo: (đào) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn | thoát khỏi 1. chạy trốn; chạy thoát; trốn thoát; trốn khỏi。逃離(險地);逃跑。 從虎口中逃脫出來。 chạy thoát khỏi hang hùm; trốn thoát khỏi nơi nguy hiểm. 剛抓住的逃犯又逃脫了。 đào phạm vừa bắt được đã trốn nữa rồi. 2. thoát khỏi。擺脫。 逃脫罪責 thoát khỏi trách nhiệm của hành vi tội ác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃離擺脫。《三國演義》第二回:「張寶帶箭逃脫,走入陽城,堅守不出。」《儒林外史》第一○回:「只是各偽官也逃脫了許多,只有他領著南贛數郡一齊歸降,所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃跑;逃而脱离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃跑;逃而脱离。

Eng

  • CC-CEDICT to run away|to escape
  • Cihui to run away; to escape

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

脱逃

Từ trái nghĩa

擒获 · 绑架