选出的
tuyển xuất đích
Hán Việt: tuyển xuất đích
Tổng quan
chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đã được chọn
Hán Việt: tuyển xuất đích
chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định