选出

xuǎn chūtuyển xuất

Hán Việt: tuyển xuất · Pinyin: xuǎn chū

Tổng quan

chọn ra

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển chọn
  • Cihui bầu chọn
  • Tần suất từ tuyến xuất/tuyến xích/tuyến xúy/tuyển xuất/tuyển xích/tuyển xúy: tuyển ra; (động vật học) cá nheo, cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...), hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu, bĩu môi, bĩu môi, trề môi, bĩu ra, trề ra (môi) đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa ra; tuyển ra
  • Biên soạn 選出 uǎnchū r.v. pick out; select; elect

Eng

  • JMdict election
  • JMdict selection
  • JMdict choice
  • Cihui to pick out; to select; to elect
  • Tần suất từ 選出 uǎnchū r.v. pick out; select; elect

Đức

  • Handedict absahnen

ja

  • JMdict 選出(せんしゅつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

选出的 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事