逍遙法外

xiāo yáo fǎ wàitiêu diêu pháp ngoại

Hán Việt: tiêu diêu pháp ngoại · Pinyin: xiāo yáo fǎ wài

Tổng quan

PHÁP NGOẠI nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật; (kẻ có tội) ung dung ngoài vòng pháp luật

新华 · Tân Hoa Đại lục

逍遥:优游自得的样子。指犯法的人没有受到法律制裁,仍然自由自在。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犯罪者逃過法律制裁,仍自由行動。如:「我們不能讓壞人逍遙法外。」

Cấu tạo: 逍 (tiêu) + 遙 (diêu) + 法 (pháp) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ)
  • Cihui trốn tránh sự trừng phạt
  • Cihui thoát tội (ví dụ: tội phạm)
  • Cihui vẫn còn nhởn nhơ nhơn nhơn ngoài vòng pháp luật; (kẻ có tội) ung dung ngoài vòng pháp luật。指犯了法的人沒有受到法律制裁,仍舊自由自在。
  • Biên soạn 逍遙法外 iāoyáofǎwài f.e. get off scot-free

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪者逃過法律制裁,仍自由行動。如:「我們不能讓壞人逍遙法外。」

Eng

  • Cihui unfettered and beyond the law (idiom); evading retribution; getting away with it (e.g. crimes); still at large

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天网恢恢 · 法网难逃