逐水草而居

trục thủy thảo nhi cư

Hán Việt: trục thủy thảo nhi cư

Tổng quan

Cấu tạo: (trục) + (thủy) + (thảo) + (nhi) + (cư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種游牧民族的生活方式。因居於半乾燥地區,當一地的水草食盡後,必須遷徙到另一地放牧,故稱為「逐水草而居」。

Eng

  • Cihui 逐水草而居 hú shuǐcǎo ér jū f.e. move from place to place in search of water and grass