通今博古

tōng jīn bó gǔthông kim bác cổ

Hán Việt: thông kim bác cổ · Pinyin: tōng jīn bó gǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "通通晓; 博广博,知道得多。现代和古代的事情知道得很多。形容知识渊博。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

通:通晓; 博:广博,知道得多。现代和古代的事情知道得很多。形容知识渊博。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人見識廣博,學識豐富,通曉古今之事。《儒林外史》第二六回:「和他說到通今博古,他便說雜而不精。」《紅樓夢》第三○回:「姐姐通今博古,色色都知道。」也作「博古通今」、「博古知今」。

Cấu tạo: 通 (thông) + 今 (kim) + 博 (bác) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 博广博,
  • Biên soạn 知道得多。
  • Biên soạn 现代和古代的事情知道得很多。
  • Biên soạn 形容知识渊博。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人見識廣博,學識豐富,通曉古今之事。《儒林外史》第二六回:「和他說到通今博古,他便說雜而不精。」《紅樓夢》第三○回:「姐姐通今博古,色色都知道。」也作「博古通今」、「博古知今」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.通晓古今的学问。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一知半解