通古博今

tōng gǔ bó jīn thông cổ bác kim

Hán Việt: thông cổ bác kim · Pinyin: tōng gǔ bó jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (cổ) + (bác) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通曉古今的學問。如:「他不是通古博今的嗎?怎麼連這齣戲的名兒也不知道!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容知识渊博。同“通今博古”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"通今博古"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容知识渊博。同通今博古”。

Eng

  • Cihui 通古博今 ōnggǔbójīn f.e. very knowledgeable about both past and present

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一知半解