通同一氣

tōng tóng yī yì thông đồng nhất khí

Hán Việt: thông đồng nhất khí · Pinyin: tōng tóng yī yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (đồng) + (nhất) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相串通勾結。《紅樓夢》第一一一回:「箱櫃東西不少,如今一空,偷的時候不小,那些上夜的人管什麼的!況且打死的賊是周瑞的乾兒子,必是他們通同一氣的。」《中國現在記》第五回:「這樣說起,那報丁憂的文書,馬友德也是通同一氣的了。」

Eng

  • Cihui 通同一氣 ōngtóngyīqì f.e. be in league with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沆瀣一气