沆瀣一气

hàng xiè yī qìhãng dới nhất khí

Hán Việt: hãng dới nhất khí · Pinyin: hàng xiè yī qì

Tổng quan

NHẤT KHÍ cùng một giuộc; cùng một lũ; ăn cánh với nhau; thông đồng; đồng loã đồng mưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

沆瀣:指唐时的崔沆、崔瀣。比喻臭味相投的人结合在一起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐時崔沆為主考官,錄取了崔瀣,人們因此笑稱:「座主門生,沆瀣一氣。」見宋.錢易《南部新書戊》。比喻氣味相投,後多用於貶義。《孽海花》第三四回:「皓冬的敏銳活潑,和勝佛的豪邁靈警,兩雄相遇,尤其沆瀣一氣。」

Cấu tạo: 沆 (hãng) + 瀣 (dới) + 一 (nhất) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấu kết với nhau (thành ngữ)
  • Cihui thông đồng với
  • Cihui những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
  • Biên soạn 1. be congenial to each other 2. collude with 3. think alike

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沆瀣:指唐时的崔沆、崔瀣。比喻臭味相投的人结合在一起。

Eng

  • Cihui 沆瀣一氣 àngxièyīqì f.e. 1. be congenial to each other 2. collude with 3. think alike

Đức

  • Handedict gleich und gleich gesellt sich gern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通同一气

Từ trái nghĩa

各怀鬼胎