通用計算機

tōng yòng jì suàn jī thông dụng kế toán ki

Hán Việt: thông dụng kế toán ki · Pinyin: tōng yòng jì suàn jī

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (dụng) + (kế) + (toán) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功能齐全,适合于科学计算、数据处理、过程控制等方面应用的电子计算机。具有较高的运算速度、较大的存储容量、配备较齐全的外部设备及软件。但与专用计算机相比,其结构复杂、价格昂贵。

Eng

  • Cihui 通用計算機 ōngyòng jìsuànjī n. general-purpose computer M:¹tái