通货膨胀的

thông hóa bành trướng đích

Hán Việt: thông hóa bành trướng đích

Tổng quan

phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc, vênh váo, khoa trương (văn), (kinh tế) lạm phát, tăng giả tạo (giá) (thuộc) lạm phát; gây lạm phát

Cấu tạo: 通 (thông) + 貨 (hóa) + 膨 (bành) + 脹 (trướng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạm phát

Từ liên quan

Gần nghĩa

通货再膨胀 · 通货紧缩的 · 通货紧缩 · 通货膨胀 · 通货膨胀的危险 · 通货膨胀的损失 · 通货膨胀率 · 通货学派