通貨膨脹的

thông hóa bành trướng đích

Hán Việt: thông hóa bành trướng đích

Tổng quan

phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc, vênh váo, khoa trương (văn), (kinh tế) lạm phát, tăng giả tạo (giá) (thuộc) lạm phát; gây lạm phát

Cấu tạo: (thông) + (hóa) + (bành) + (trướng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc, vênh váo, khoa trương (văn), (kinh tế) lạm phát, tăng giả tạo (giá) (thuộc) lạm phát; gây lạm phát