連書

lián shūliên thư

Hán Việt: liên thư · Pinyin: lián shū

Tổng quan

viết mà không nhấc bút khỏi giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.联名书写。 2.犹连写。

Cấu tạo: 連 (liên) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng khoảng trắng)
  • Biên soạn 連書 iánshū v. write syllables together to form words

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.联名书写。 2.犹连写。

Eng

  • Cihui to write without lifting one's pen from the paper; (in the Romanization of Chinese) to write two or more syllables together as a single word (not separated by spaces)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函