連續不斷
liên tục bất đoạn
Hán Việt: liên tục bất đoạn · Pinyin: lián xù bù duàn
Tổng quan
liên tục | không ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục | không ngừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接連而不中斷。如:「連續不斷的豪雨,使河川水位暴漲到警戒線的邊緣。」
Eng
- CC-CEDICT continuous|unceasing
- Cihui continuous; unceasing