逼上梁山

bức thượng lương san

Hán Việt: bức thượng lương san

Tổng quan

tức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm. (Câu chuyện những người như Tống Giang, LâmXung trong truyện Thuỷ hử, do bị quan phủ áp bức, phải lên Lương Sơn tạo phản. Sau này dùng ví với việc vì bị ép quá nên phải làm một việc gì đó.)。《水滸傳》中有宋江、林沖等人為官府所迫,上樑山造反的情節。後用來比喻被迫 做某種事。

Cấu tạo: (bức) + (thượng) + (lương) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức nước vỡ bờ; cùng quá hoá liều; buộc phải chống lại; bất đắc dĩ phải làm. (Câu chuyện những người như Tống Giang, LâmXung trong truyện Thuỷ hử, do bị quan phủ áp bức, phải lên Lương Sơn tạo phản. Sau này dùng ví với việc vì bị ép quá nên phải làm một việc gì đó.)。《水滸傳》中有宋江、林沖等…

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铤而走险

Từ trái nghĩa

自觉自愿