逼人太甚

bī rén tài shèn bức nhân thái thậm

Hán Việt: bức nhân thái thậm · Pinyin: bī rén tài shèn

Tổng quan

ép người quá đáng | đi quá xa (trong việc áp bức người khác)

Cấu tạo: (bức) + (nhân) + (thái) + (thậm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép người quá đáng | đi quá xa (trong việc áp bức người khác)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人過分欺壓,不留餘地。如:「待人要厚道些,不要逼人太甚!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对人逼迫不留馀地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓对人逼迫不留馀地。

Eng

  • CC-CEDICT to push sb too far|to go too far (in oppressing people)
  • Cihui 逼人太甚 īréntàishèn f.e. press/push people too hard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

咄咄逼人