逼迫

bī pò bức bách

Hán Việt: bức bách · Pinyin: bī pò

Tổng quan

ép buộc | cưỡng ép | bắt buộc iục giã — Ép buộc. bức bách bức bách ☆Giục giã — Ép buộc.

Cấu tạo: (bức) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép buộc | cưỡng ép | bắt buộc iục giã — Ép buộc. bức bách bức bách ☆Giục giã — Ép buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 催逼、迫使。《文選.李密.陳情表》:「郡縣逼迫,催臣上道;州司臨門,急於星火。」《紅樓夢》一七、一八回:「再要考難逼迫,著了急,或生出事來倒不便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧紧地催促;用压力促使在环境的~下,他开始变得勤奋了。

Eng

  • CC-CEDICT to force|to compel|to coerce
  • Cihui to force; to compel; to coerce

ja

  • JMdict tightness (of money, financial conditions, etc.)|pressure|stringency|being strained (of a situation)|being tense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压迫 · 强制 · 强迫

Từ trái nghĩa

从容