逼迫
bức bách
Hán Việt: bức bách · Pinyin: bī pò
Tổng quan
thúc ép; ép; bức bách
紧紧地催促; 用压力促使在环境的~下,他开始变得勤奋了。
催逼、迫使。《文選.李密.陳情表》:「郡縣逼迫,催臣上道; 州司臨門,急於星火。」《紅樓夢》一七、一八回:「再要考難逼迫,著了急,或生出事來倒不便。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giục giã — Ép buộc.; iục giã — Ép buộc.; đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội, bắt buộc sắp xảy đến, (+ over) treo, treo lơ lửng, (nghĩa bóng) (+ over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu; ép buộc , cưỡng ép , bắt buộc; 動 thúc ép; ép; bức bách; thúc ép; ép; bức bách: bức bách/thúc ép/ép
- Biên soạn v. force; compel
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 催逼、迫使。《文選.李密.陳情表》:「郡縣逼迫,催臣上道; 州司臨門,急於星火。」《紅樓夢》一七、一八回:「再要考難逼迫,著了急,或生出事來倒不便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧紧地催促; 用压力促使在环境的~下,他开始变得勤奋了。
Eng
- JMdict tightness (of money, financial conditions, etc.)
- JMdict pressure
- JMdict stringency
- JMdict being strained (of a situation)
- JMdict being tense
- Cihui to force; to compel; to coerce
- Tần suất từ v. force; compel , Méi rén ∼ tā, shì tā zìjǐ yào cānjiā de. Nobody forced him; he joined of his own free will
Đức
- Handedict zwingen, nötigen
ja
- JMdict 逼迫(ひっぱく)
other
- Nguồn khác Giục giã
- Nguồn khác Ép buộc