遊刃有餘
du nhận hữu dư
Hán Việt: du nhận hữu dư · Pinyin: yóu rèn yǒu yú
Tổng quan
múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ) | làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ) | làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好的廚師宰牛時刀刃在骨節間的空隙運轉,覺得空隙還很大。語本《莊子.養生主》:「彼節者有閒,而刀刃者無厚。以無厚入有閒,恢恢乎,其於遊刃必有餘地矣。」後以遊刃有餘比喻對於事情能勝任愉快,從容而不費力。如:「這件工作對他而言,有如庖丁解牛,遊刃有餘。」也作「游刃有餘」。
Eng
- CC-CEDICT handling a butcher's cleaver with ease (idiom); to do sth skillfully and easily
- Cihui 游刃有餘 óurènyǒuyú f.e. be more than equal to a task