遊手好閒

yóu shǒu hào xián du thủ hảo gian

Hán Việt: du thủ hảo gian · Pinyin: yóu shǒu hào xián

Tổng quan

ăn không ngồi rồi

Cấu tạo: (du) + (thủ) + (hảo) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không ngồi rồi
  • Cihui chơi bời lêu lổng; du thủ du thực。遊蕩成性,不好勞動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊蕩貪玩,無所事事的樣子。元.蕭德祥《殺狗勸夫.楔子》:「我打你個遊手好閒、不務生理的弟子孩兒。」《紅樓夢》第六五回:「便有那遊手好閒,專打聽小事的人,也都去奉承賈璉,乘機討些便宜。」也作「游手好閒」。

Eng

  • Cihui 游手好閑 óushǒuhàoxián f.e. idle about; loaf

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好逸恶劳