運算放大器

yùn suàn fàng dà qì vận toán phóng đại khí

Hán Việt: vận toán phóng đại khí · Pinyin: yùn suàn fàng dà qì

Tổng quan

Cấu tạo: (vận) + (toán) + (phóng) + (đại) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有很大开环增益和深度负反馈的直流放大器。由于改变反馈网络,输出信号是输入信号经某种数学运算的结果,故名。广泛用于模拟电子电路、仪器以及模拟计算机中。