遍佈

biàn bù biến bố

Hán Việt: biến bố · Pinyin: biàn bù

Tổng quan

phủ khắp (khu vực) | có mặt khắp nơi

Cấu tạo: (biến) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân bố; rải rác (khắp nơi)。散佈各地。到處分佈。 煤礦遍佈全國 mỏ than đá phân bố khắp nơi trong nước
  • Cihui phủ khắp (khu vực) | có mặt khắp nơi

Eng

  • Cihui to cover the whole (area); to be found throughout

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布满 · 弥漫 · 满布