遍體
biến thể
Hán Việt: biến thể · Pinyin: biàn tǐ
Tổng quan
khắp cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp cơ thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全身。如:「他不小心滑落山谷,雖然傷痕遍體,所幸並無大礙。」元.關漢卿《救風塵》第二折:「著那廝通身酥,遍體麻,將他鼻凹兒抹上一塊砂糖。」《紅樓夢》第四七回:「待要扎掙起來,無奈遍體疼痛難禁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浑身,满身。
- Tân Hoa Tự Điển 1.浑身,满身。
Eng
- CC-CEDICT all over the body
- Cihui all over the body